Dịch

attrition

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/əˈtɹɪʃn̩/US/əˈtɹɪʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự mài mòn, sự cọ mòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Grinding down or wearing away by friction.
  2. Sự mòn răngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The wearing of teeth due to their grinding.
  3. Sự giảm sút, sự hao hụtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gradual reduction in number.
  4. Mài mòn, làm mònđộng từngoại động từ (transitive)To grind or wear down through friction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attritionNguyên thể (infinitive)
  2. attritionsSố nhiều (plural)
  3. attritionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. attritioningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

war of attritiondanh từChiến tranh tiêu hao
attrition biasdanh từLoại sai lệch lựa chọn trong phân tích thống kê, do mất người tham gia (tiêu hao) trong quá trình nghiên cứu; những môn học không hoàn thành trong nghiên cứu có thể khác nhau một cách có hệ thống so với những môn học hoàn thành
attrition damagedanh từLiên tục quấy rối, lạm dụng hoặc tấn công hoặc thông qua việc sử dụng biện pháp phong tỏa
attrition warfaredanh từĐồng nghĩa với war of attrition
attritional mortalitydanh từQuá trình trong đó các cá thể trong một quần thể chết đi từng người một do nhiều nguyên nhân khác nhau (chứ không phải với số lượng lớn như một phần của một sự kiện duy nhất)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Sự hao hụt nhân sự tự nhiên
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gradual, natural reduction in membership or personnel, as through injury, incapacitation, retirement, resignation, or death.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

attrit-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạiattricion
  2. từ tiếng Pháp trung đạiattricion
  3. từ tiếng Latinhattrītiō“a rubbing against”

Ví dụ

  • […] , , , .Anh ôm cô vào lòng / Và hôn cô thật lâu và ướt át, / Cho đến khi, bị bào mòn bởi vẻ quyến rũ của cô, / Ý chí của anh hoàn toàn sụp đổ.
  • […] , […]Có thể cắt giảm chi phí bằng cách bỏ trống các vị trí giảng viên cần tuyển.
  • .Nhóm một trăm học sinh đã giảm xuống còn sáu mươi vào cuối cấp hai.

AI