Dịch

accretion

C2danh từ (noun)
UK/əˈkɹiːʃn̩/US/əˈkɹiʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự tăng trưởng tự nhiêndanh từkhông đếm được (uncountable)Increase by natural growth, especially the gradual increase of organic bodies by the internal addition of matter; organic growth; also, the amount of such growth.
  2. Sự bồi đắpdanh từkhông đếm được (uncountable)(Gradual) increase by an external addition of matter; (countable) an instance of this.
  3. Sự bồi tụ (địa chất)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which material is added to a geological feature; specifically, to a tectonic plate at a subduction zone.
  4. Sự kết tụdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of separate particles aggregating or coalescing together; concretion; (countable) a thing formed in this manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accretionDạng gốc (base form)
  2. accretionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

accretion diskdanh từCấu trúc được hình thành do vật chất rơi vào nguồn hấp dẫn như thiên hà, lỗ đen hoặc tiền sao
accretion shockdanh từSóng xung kích hình cầu phát sinh khi vật chất chuyển động xoắn ốc vào bên trong nguồn hấp dẫn như ngôi sao hoặc lỗ đen
oligarchic accretiondanh từChế độ bồi tụ vật chất trong đĩa tiền hành tinh nơi chỉ những vật thể có khối lượng lớn nhất mới có thể tiếp tục phát triển
accretion-powered pulsardanh từĐồng nghĩa với X-ray pulsar
accretionary prismdanh từĐồng nghĩa với accretionary wedge
accretionary wedgedanh từSự tích tụ trầm tích bề mặt được hình thành giữa một mảng vỏ đại dương đang hút chìm và một mảng kiến tạo lục địa khi nó được cạo ra khỏi đỉnh của mảng vỏ đại dương
co-accretionChưa có nghĩa
accretion discChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Sự bồi đắp
  1. không đếm được (uncountable)Followed by of: external addition of matter to a thing which causes it to grow, especially in amount or size.

Ví dụ

  • neatly-turned .Sự tích tụ mỡ khổng lồ trên cơ thể cô ở tuổi trung niên giống như dòng dung nham đổ xuống một thành phố bị nguyền rủa, đã biến cô từ một người phụ nữ nhỏ nhắn, hoạt bát với đôi chân và mắt cá chân thon gọn thành một thứ gì đó to lớn và uy nghiêm như một hiện tượng tự nhiên.
  • , .Khoáng vật không lớn lên bằng sự tăng trưởng, mà bằng sự bồi đắp.
  • ; — , , , , , .Cô không sợ bóng tối; ý nghĩ duy nhất của cô dường như là tránh xa nhân loại—hay đúng hơn là sự kết tụ lạnh lùng gọi là thế giới, thứ mà khi ở quy mô lớn thì thật khủng khiếp, nhưng ở quy mô cá nhân thì lại không đáng sợ, thậm chí đáng thương.

AI