accrual
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự tích lũydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of accruing; accumulation.
- Khoản tích lũy, sự gia tăngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An increase; something that accumulates, especially an amount of money that periodically accumulates for a specific purpose
- Khoản phải thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)from the creditor's viewpoint, a receivable incurred in one fiscal year, but paid during another.
- Khoản phải trảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)from the debtor's viewpoint, a debt incurred in one fiscal year, but paid during another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accrualDạng gốc (base form)
- accrualsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accrual bonddanh từ | danh từ | Trái phiếu có lãi suất cố định được phát hành theo mệnh giá và được hoàn trả vào cuối thời gian đáo hạn cùng với lãi tích lũy |
| accrual basisdanh từ | danh từ | Phương pháp kế toán theo dõi thu nhập và chi tiêu khi đến hạn thay vì khi chúng thực sự xảy ra |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc tuyển người tham gia
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Recruitment (of participants) to a clinical trial.
Ví dụ
- , , . . . .Tất nhiên, tác động từ chứng nghiện rượu của bà ấy vẫn chưa kết thúc, và mối quan hệ của chúng tôi vẫn tiếp diễn rất lâu sau khi bà ấy qua đời. Điều đã thay đổi là sự tích lũy các sự kiện mới đã dừng lại. Tôi không còn phải lo lắng về bà ấy nữa. Bà ấy sẽ không bao giờ uống rượu nữa.
- .Việc tìm ra nguồn tích lũy hoặc phát sinh thu nhập không quan trọng vì mức thuế phụ thuộc vào nơi tích lũy hoặc phát sinh thu nhập.
- , 135 .Cuối tháng trước, 135 tổ chức xã hội dân sự đã thúc giục chính phủ đảm bảo rằng các tổ chức tài chính vi mô ngay lập tức tạm dừng tất cả các khoản trả nợ vay và lãi dồn tích trong ít nhất ba tháng.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa