Dịch

secretion

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất tiếtdanh từđếm được (countable)Any substance that is secreted by an organism.
  2. Sự tiếtdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of secreting a substance, especially from a gland.
  3. Sự cất giấudanh từThe act of hiding something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. secretionDạng gốc (base form)
  2. secretionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

decapitation secretiondanh từPhần đỉnh của tế bào chất gồm các tế bào chế tiết nhô ra nổi bật dưới dạng chồi vào trong lòng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápsécrétion
  2. từ tiếng Latinhsēcrētiō

Ví dụ

  • Tom's .Chất tiết từ vết thương của Tom có màu xanh lá cây ghê rợn.
  • , .Đồng đóng vai trò quan trọng trong dẫn truyền thần kinh, phát triển xương và sự tiết hormone.
  • sự oa trữ những đồ ăn cắp

AI