Nghĩa chính
- Chất tiếtdanh từđếm được (countable)Any substance that is secreted by an organism.
- Sự tiếtdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of secreting a substance, especially from a gland.
- Sự cất giấudanh từThe act of hiding something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- secretionDạng gốc (base form)
- secretionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| decapitation secretiondanh từ | danh từ | Phần đỉnh của tế bào chất gồm các tế bào chế tiết nhô ra nổi bật dưới dạng chồi vào trong lòng |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápsécrétion
- từ tiếng Latinhsēcrētiō
Ví dụ
- Tom's .Chất tiết từ vết thương của Tom có màu xanh lá cây ghê rợn.
- , .Đồng đóng vai trò quan trọng trong dẫn truyền thần kinh, phát triển xương và sự tiết hormone.
- sự oa trữ những đồ ăn cắp
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc secretionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha