Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiết rađộng từngoại động từ (transitive)To extract a substance from blood, sap, or similar to produce and emit waste for excretion or for the fulfilling of a physiological function.
- Rỉ ra, tiết rađộng từngoại động từ (transitive)To exude or yield.
- Giấu, che giấuđộng từngoại động từ (transitive)To conceal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- secrete sthtiết ra cái gì
- secrete sth (in sth)giấu cái gì (trong cái gì)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tách biệt
- Tách biệt, riêng rẽSeparated.
Ví dụ
- , , , .Chúng ta không biết tại sao một nhóm tế bào lại tiết ra mật, nhóm khác tiết ra urê, và vân vân.
- , . .Trong khi thời kỳ Phục hưng cho phép sự điên rồ bước ra ánh sáng, thì thời kỳ cổ điển lại coi đó là một vụ bê bối hoặc nỗi nhục nhã. Các gia đình đã giấu những người chú điên và những người anh chị em họ kỳ quặc trong các viện tâm thần.
- snail's .Anh ta ấn đúng phần chân sên để khuyến khích nó tiết độc tố thần kinh trực tiếp lên một sợi chỉ cotton.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc secreteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsēcrētus“(having been) separated”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha