Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tách biệt (cái gì đó khỏi những thứ khác) trong tâm trí; phân biệtđộng từngoại động từ (transitive)To separate (something from other things) in the mind; to discriminate, to distinguish.
- Của một người hoặc vật: trở nên tách biệt với những người khácđộng từnội động từ (intransitive)Of a person or thing: to become separated from others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tách biệt hoặc tách rời (ai đó hoặc cái gì đó khỏi người hoặc vật khác)
- ngoại động từ (transitive)To separate or set apart (someone or something from other persons or things).
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsēcernere
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*krey-“to divide, separate, sift”
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc secernVí dụ
- . , , "" Morris-dancers. , , , "" .
- [] ; ; ; .