Dịch

dedicate

B1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈdɛdɪˌkeɪt/US/ˈdɛdəˌkeɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hiến dângđộng từngoại động từ (transitive)To set apart for a deity or for religious purposes; consecrate.
  2. Dành riêng, dùng chođộng từngoại động từ (transitive)To set apart for a special use.
  3. Cống hiến, tận tụy, dốc lòngđộng từngoại động từ (transitive)To commit (oneself) to a particular course of thought or action.
  4. Người hiến thân, người tận tụydanh từOne who dedicates themselves, or who is dedicated, to the service of some leader, religion, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dedicateNguyên thể (infinitive)
  2. dedicatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dedicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dedicatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dedicate yourself/sth to sthcống hiến bản thân/cái gì cho cái gìShe dedicates herself to her work.Cô ấy cống hiến hết mình cho công việc.
  • dedicate yourself/sth to doing sthcống hiến bản thân/cái gì cho việc làm gìHe dedicated his life to helping the poor.Ông ấy đã dành cả cuộc đời để giúp đỡ người nghèo.
  • dedicate sth to sbđề tặng cái gì cho ai
  • dedicate sthkhánh thành cái gìThe chapel was dedicated in 1880.Nhà nguyện đã được khánh thành vào năm 1880.
  • dedicate sth to sb/sthkhánh thành cái gì để tưởng niệm ai/cái gìA memorial stone was dedicated to those who were killed in the war.Một tấm bia tưởng niệm đã được khánh thành để tưởng nhớ những người tử nạn trong chiến tranh.

Cụm từ (phrase)

dedicate life toCống hiến cuộc đời cho
dedicate something to someoneĐề tặng cái gì cho ai
dedicate time toDành thời gian cho
dedicated serverMáy chủ riêng
dedicated hostingMáy chủ riêng
dedicated followersTín đồ trung thành
dedicated environmentalistNhà môi trường tận tâm

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Đề tặng
  1. ngoại động từ (transitive)To address or inscribe (a literary work, for example) to another as a mark of respect or affection.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidedicaten“to dedicate”
  2. từ tiếng Latinhdēdicātus
tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidedicat“dedicated”
  2. từ tiếng Latinhdēdicātus

Ví dụ

  • .dành tiền của họ cho nghiên cứu khoa học.
  • .chúng tôi dốc sức tự khởi nghiệp kinh doanh.
  • Cortak .Rowan Cortak đứng cùng những người hiến thân còn lại.

AI