Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hiến dângđộng từto give one's time, focus one's efforts, commit oneself, etc. entirely for, on, or to a certain matter; to consecrate.
- Đẩy vào, phó mặcđộng từto consign over; to doom
- Nguyền rủađộng từto execrate; to curse
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tận tụy
- Tận tụy, sùng đạodevoted; addicted; devout
Ví dụ
- .Họ đã cống hiến cả đời mình để đi theo Chúa Giê-su.
- đẩy ai đó vào cảnh diệt vong
- Một thế giới cam chịu cảnh sụp đổ hoàn toàn
Họ từ (word family)
cùng gốc devoteNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdēvōtus
Cùng gốc (doublet)devow
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- 投入Tiếng Trungtương đương