Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
devow
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Từ bỏ; cống hiến
động từ
To give up; to devote.
2
Từ chối
động từ
To disavow; to disclaim.
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
vow
từ tiếng Pháp
dévouer
từ tiếng Latinh
devovere
Cùng gốc
(doublet)
devote
Ví dụ
That
should
have
been
for
sacred
vengeance
thrown
:
Thereto
the
armies
angelic
devow'd
Their
former
rage
,
and
all
to
Mercy
bowed
;
AI
1
Từ bỏ
2
Từ chối
1
Từ bỏ
2
Từ chối
1
Từ bỏ
2
Từ chối