Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
devoteeism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vai trò hoặc trạng thái của một tín đồ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The role or state of a devotee.
Nguồn gốc
(etymology)
devotee
+
-ism
AI
1
Vai trò hoặc trạng thái của một tín đồ
1
Vai trò hoặc trạng thái của một tín đồ
1
Vai trò hoặc trạng thái của một tín đồ