Dịch

hallow

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vị thánh; một người thánh thiện; một sứ đồdanh từA saint; a holy person; an apostle.
  2. Tiếng hét, tiếng khócdanh từA shout, cry; a hulloo.
  3. Làm nên thánh, thánh hóađộng từngoại động từ (transitive)To make holy, to sanctify.
  4. La hét, đặc biệt là để giục chó đi sănđộng từTo shout, especially to urge on dogs for hunting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hallowNguyên thể (infinitive)
  2. hallowsSố nhiều (plural)
  3. hallowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hallowingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Happy Hallowdanh từ riêngBarangay ở Baguio, Benguet, Philippines
All Hallows' Evedanh từ riêngĐồng nghĩa với Halloween
Reedley Hallowsdanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Pendle, Lancashire, Anh
All Hallowsdanh từ riêngCác vị thánh, được tập hợp lại
Hallow-tideChưa có nghĩa
Hallow-dayChưa có nghĩa
Hallow-fairChưa có nghĩa
Hallow-eveChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Di tích hoặc đền thờ của các vị thánh hoặc các vị thần không theo đạo Thiên chúa
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)The relics or shrines of saints or non-Christian gods.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihalwe“a saint, holy thing, shrine”
  2. từ tiếng Anh cổhālga“a holy one, saint”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hailagô“holy one”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihalowen
  2. từ tiếng Anh cổēalā“O!, alas!, oh!, lo!”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihalwen“to hallow, sanctify”
  2. từ tiếng Anh cổhālgian“to hallow, sanctify, make holy”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hailagōną“to make holy”

Ví dụ

  • đất thánh
  • , , vessel's .
  • / .

AI