Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vị thánh; một người thánh thiện; một sứ đồdanh từA saint; a holy person; an apostle.
- Tiếng hét, tiếng khócdanh từA shout, cry; a hulloo.
- Làm nên thánh, thánh hóađộng từngoại động từ (transitive)To make holy, to sanctify.
- La hét, đặc biệt là để giục chó đi sănđộng từTo shout, especially to urge on dogs for hunting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Happy Hallowdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Baguio, Benguet, Philippines |
| All Hallows' Evedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Halloween |
| Reedley Hallowsdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Pendle, Lancashire, Anh |
| All Hallowsdanh từ riêng | danh từ riêng | Các vị thánh, được tập hợp lại |
| Hallow-tide | Chưa có nghĩa | |
| Hallow-day | Chưa có nghĩa | |
| Hallow-fair | Chưa có nghĩa | |
| Hallow-eve | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Di tích hoặc đền thờ của các vị thánh hoặc các vị thần không theo đạo Thiên chúa
- thường dùng số nhiều (usually plural)The relics or shrines of saints or non-Christian gods.
Họ từ (word family)
cùng gốc hallow- hallowerNgười thánh hóa hoặc làm cho thánh thiệndanh từ
- hallowlyMột cách thiêng liêng, thiêng liêng hoặc trang trọng; trang trọngtrạng từ
- hallowdomTrạng thái hoặc điều kiện trở thành thánh nhân hoặc thánh nhân; sự thánh thiệndanh từ
- hallowedlyMột cách thiêng liêng, thiêng liêng hoặc trang trọng; một cách trang trọngtrạng từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihalwe“a saint, holy thing, shrine”
- từ tiếng Anh cổhālga“a holy one, saint”
- từ tiếng German nguyên thủy*hailagô“holy one”
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihalowen
- từ tiếng Anh cổēalā“O!, alas!, oh!, lo!”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạihalwen“to hallow, sanctify”
- từ tiếng Anh cổhālgian“to hallow, sanctify, make holy”
- từ tiếng German nguyên thủy*hailagōną“to make holy”
Ví dụ
- đất thánh
- , , vessel's .
- / .