Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hallowdom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc điều kiện trở thành thánh nhân hoặc thánh nhân; sự thánh thiện
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being a hallow or saint; sainthood.
Nguồn gốc
(etymology)
hallow
+
-dom
Ví dụ
English
sainthood
was
sometimes
mystical
but
was
never
morbid
or
extravagant
.
Mr
.
Hutton
in
his
earlier
lectures
draws
out
the
varying
forms
which
hallowdom
took
in
different
nations
.
AI
1
sự thánh thiện
1
sự thánh thiện
1
sự thánh thiện