Dịch

separate

A2động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈsɛp.(ə.)ɹət/US/ˈsɛp.əˌɹeɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. tách, chiađộng từA2ngoại động từ (transitive)To divide something into separate parts.
  2. táchđộng từA2ngoại động từ (transitive)To disconnect or disunite from a group.
  3. tách, chia rẽđộng từB1ngoại động từ (transitive)To cause people or things to be separate.
  4. riêng biệt, tách biệttính từA2không so sánh (not comparable)đi với fromNot connected or attached to anything else.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. separateNguyên thể (infinitive)
  2. separatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. separatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. separatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • separate from sb/sthtách biệt với ai/cái gìRaw meat must be kept separate from cooked meat.Thịt sống phải được giữ tách biệt với thịt chín.
  • separate from sthriêng biệt với cái gìI try to keep my private life separate from my work.Tôi cố giữ cuộc sống riêng tư riêng biệt với công việc.
  • separate sthtách cái gìSeparate the eggs.Tách trứng ra.
  • separate A from Btách A khỏi BIt is impossible to separate belief from emotion.Không thể tách niềm tin khỏi cảm xúc.
  • separate A and Btách A và Bthe law separating church and stateluật pháp tách nhà thờ và nhà nước
  • separate sth into sthchia cái gì thành cái gìMake a list of points and separate them into ‘desirable’ and ‘essential’.Hãy lập danh sách các điểm và chia chúng thành 'mong muốn' và 'thiết yếu'.

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Tách lớp
  1. nội động từ (intransitive)Tách lớp, phân lớpTo divide itself into separate pieces or substances.

Ví dụ

  • .Hãy tách các bài báo ra khỏi phần tiêu đề.
  • ?Ai có thể chia rẽ chúng ta khỏi tình yêu của Chúa Kitô?
  • .Không ai có thể chia rẽ họ.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiseparaten“to separate”
  2. từ tiếng Latinhsēparātus
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*per-“produce, procure, bring forward, bring forth”
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiseparat

AI