Dịch

separation

B1danh từ (noun)
UK/ˌsɛp.əˈɹeɪ.ʃən/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự chia cắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of disuniting two or more things, or the condition of being separated.
  2. Sự chia lìa, sự xa cáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or condition of two or more people being separated from one another.
  3. Sự ly thândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or condition of a married couple living in separate homes while remaining legally married.
  4. Thỏa thuận ly thân, hiệp định ly thândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An agreement legalizing such an arrangement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. separationDạng gốc (base form)
  2. separationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • separation from sb/sthsự tách khỏi ai/cái gìthe state’s eventual separation from the federationViệc bang này rốt cuộc đã tách khỏi liên bang
  • separation between A and Bsự tách biệt giữa a và bthe need for a clear separation between Church and StateNhu cầu tách bạch rõ ràng giữa giáo hội và nhà nước

Cụm từ (phrase)

legal separationdanh từLy thân hợp pháp
separation agreementThỏa thuận ly thân
separation anxietydanh từHội chứng lo âu chia ly
separation of assetsPhân chia tài sản
separation of church and stateTách biệt tôn giáo nhà nước
separation of powersdanh từTam quyền phân lập
file for separationNộp đơn ly thân
final separationLy thân vĩnh viễn

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Điểm phân chia
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Điểm phân chia, nơi chia cắtThe place at which a division occurs.

Ví dụ

  • , . , , , .Chúng tôi là anh em, chưa bao giờ thân thiết hơn lúc này. Nỗi đau lớn nhất là có thể phải chia lìa nhau, nếu bị bán xuống phương nam xa xôi như dự đoán.
  • ‘ , I’ll — — .’‘Nếu hắn dám từ chối cho ta ly thân, ta sẽ làm đơn xin tòa — ta có thể — và mong điều này sẽ cảnh cáo tất cả các cô gái từng chứng kiến màn trình diễn đáng xấu hổ này.’
  • , , ;‘Đừng có như vợ bị bỏ rơi, Scarlett. Đừng diễn trò đó.’

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

separate-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạiseparacioun
  2. từ tiếng Pháp cổseparacion
  3. từ tiếng Latinhseparatio

AI