Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hàng ràodanh từA structure that bars passage.
- Rào cản, trở ngại, chướng ngại vậtdanh từAn obstacle or impediment.
- Ranh giới, giới hạndanh từA boundary or limit.
- Rào chắn, chặn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To block or obstruct with a barrier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barrierNguyên thể (infinitive)
- barriersSố nhiều (plural)
- barrieredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- barrieringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- barrier to sthrào cản đối với việc gìLack of confidence is a psychological barrier to success.Thiếu tự tin là rào cản tâm lý đối với thành công.
- barrier against sthhàng rào chống lại cái gìThe country has removed barriers against imports.Đất nước này đã dỡ bỏ các hàng rào chống lại hàng nhập khẩu.
- barrier between A and Branh giới giữa A và BThere was no real barrier between reality and fantasy in his mind.Không có ranh giới thực sự giữa thực và ảo trong tâm trí anh ấy.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)barrier to entryRào cản gia nhậpcrash barrierDải phân cách bảo vệlanguage barrierRào cản ngôn ngữsound barrierBức tường âm thanhtrade barrierHàng rào thương mạiblood-brain barrierCấu trúc trong hệ thống thần kinh trung ương (CNS) giữ các chất khác nhau được tìm thấy trong máu ra khỏi não đồng thời cho phép các chất cần thiết cho chức năng trao đổi chất đi vào, ví dụ: ôxy
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Rào cản
- A node (in government and binding theory) said to intervene between other nodes A and B if it is a potential governor for B, c-commands B, and does not c-command A.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Rào cản
Họ từ (word family)
cùng gốc barrierNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibarrer
- từ tiếng Anglo-Normanbarrere
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chiếc xe buýt đã vượt qua rào chắn đường sắt và bị tàu hỏa tông.
- America’s $63 . $4 . poverty’s $1.25 ([…]): , , .Mức nghèo của Mỹ là 63 đô la mỗi ngày cho một gia đình bốn người. Ở những khu vực giàu có hơn của thế giới mới nổi, 4 đô la một ngày là ngưỡng nghèo. Nhưng sự tàn phá của đói nghèo diễn ra khốc liệt nhất ở mức dưới 1,25 đô la: những người ở dưới mức đó sống cảnh nghèo nàn, khổ sở, tàn bạo và ngắn ngủi.
- .. .Mặt trái của việc chuẩn hóa là nó dựng lên một rào cản phòng vệ giữa thế giới thực và thế giới được cảm nhận, tức thế giới đã chuẩn hóa.