Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
barrierless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thiếu rào cản
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Lacking barriers
2
Không yêu cầu năng lượng kích hoạt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not requiring activation energy.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
barrierless
barrierless
ly
Không vượt qua rào cản
trạng từ
barrierless
ness
Sự vắng mặt của các rào cản
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
barrier
+
-less
Ví dụ
In
Burneside
in
the
Lake
District
on
July
29,
an
incident
took
place
at
a
barrierless
level
crossing
on
the
Windermere
branch
that
has
been
described
by
senior
railway
staff
as
one
of
the
closest
near
misses
they've
ever
seen
.
The
reaction
is
then
barrierless
,
ie
,
ΔG
* = 0,
and
the
rate
constant
is
a
maximum
for
the
given
λ
(
Figure
6).
The
world
is
increasingly
barrierless
.
AI
1
Thiếu rào cản
2
Không yêu cầu năng lượng kích hoạt
1
Thiếu rào cản
2
Không yêu cầu năng lượng kích hoạt
1
Thiếu rào cản
2
Không yêu cầu năng lượng kích hoạt