barrera
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/baˈreɾa/nguồn
Nghĩa chính
- Rào cảndanh từbarrier
- Hàng rào chắndanh từwall (line of players standing side-by-side to block a free kick)
- Họ Barreradanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barreraDạng gốc (base form)
- barrerasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barrera cultural | Rào cản văn hóa | |
| barrera humana | Hàng rào người | |
| levantar una barrera | Dỡ bỏ rào cản | |
| romper la barrera del sonido | Phá vỡ bức tường âm thanh | |
| barrera del sonidodanh từ | danh từ | Rào cản âm thanh |
| barrera de hielodanh từ | danh từ | Thềm băng |
| Gran Barrera de Coraldanh từ riêng | danh từ riêng | Rạn san hô Great Barrier |
| barrera idiomática | Rào cản ngôn ngữ |
Họ từ (word family)
cùng gốc barreraNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Công nhân đã tạo ra một rào cản con người.
- .Không có rào cản nào giữa chúng ta.
- ¿ ?Máy bay này có phá vỡ rào cản âm thanh không?