Dịch

墙

牆
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: tường
qiáng

Nghĩa chính

  1. Tường, bức tườngwall (CL:面[mian4],堵[du3])
  2. Chặn, chặn truy cập(slang) to block (a website) (usu. in the passive: 被牆|被墙[bei4 qiang2])
  3. Dạng khác của 牆variant of 牆|墙[qiang2]

Chữ và bộ thủ (character, radical)

墙
qiángtường
Bộ: 土 · thổ (đất)14 nét
wall

Cụm từ (phrase)

围墙Tường rào
墙壁Tường nhà
墙角Góc tường
撞墙Đâm vào tường
翻墙Vượt tường lửa
红杏出墙Cành hạnh đỏ vượt tường hoa
靠墙Dựa tường

Ví dụ

  • 。Bản đồ ở trên tường.
  • 。Bức tường đó dài 30 yard.
  • 。Cái xe đã đụng vô tường.

AI