Dịch

fission

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự phân táchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process whereby one item splits to become two.
  2. Sự phân hạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)nuclear fission: The process of splitting the nucleus of an atom into smaller particles.
  3. Sự phân bàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which a bacterium splits to form two daughter cells.
  4. Làm phân hạchđộng từngoại động từ (transitive)To cause to undergo fission.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fissionNguyên thể (infinitive)
  2. fissionsSố nhiều (plural)
  3. fissionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fissioningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fission bombdanh từBom nguyên tử sử dụng phản ứng phân hạch hạt nhân làm nguồn năng lượng
binary fissiondanh từQuá trình trong đó một tế bào phân chia vô tính để tạo ra hai tế bào con
atomic fissiondanh từĐồng nghĩa với nuclear fission
fission rocketdanh từTàu vũ trụ có lò phản ứng phân hạch cung cấp năng lượng cho tên lửa
fission productdanh từTừ đồng nghĩa với mảnh phân hạch
induced fissiondanh từQuá trình trong đó hạt nhân của một nguyên tử tách thành hai hoặc nhiều hạt nhân nhỏ hơn, thường là khi hạt nhân đó hấp thụ một neutron
nuclear fissiondanh từPhản ứng hạt nhân trong đó hạt nhân lớn phân tách thành những hạt nhân nhỏ hơn, đôi khi kèm theo sự giải phóng năng lượng đồng thời
spontaneous fissiondanh từDạng phân rã phóng xạ: phân hạch hạt nhân xảy ra một cách tự phát, thay vì bị gây ra bởi một kích thích bên ngoài

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân hạch
  1. nội động từ (intransitive)To undergo fission.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhfissiōnem

Ví dụ

  • .Các nhà máy điện hạt nhân dựa vào sự phân hạch của uranium để tạo nhiệt.
  • ?Sự khác biệt giữa phân hạch và nhiệt hạch là gì?
  • .Vi khuẩn sinh sản bằng cách phân bào.

AI