fission
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự phân táchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process whereby one item splits to become two.
- Sự phân hạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)nuclear fission: The process of splitting the nucleus of an atom into smaller particles.
- Sự phân bàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which a bacterium splits to form two daughter cells.
- Làm phân hạchđộng từngoại động từ (transitive)To cause to undergo fission.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fissionNguyên thể (infinitive)
- fissionsSố nhiều (plural)
- fissionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fissioningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fission bombdanh từ | danh từ | Bom nguyên tử sử dụng phản ứng phân hạch hạt nhân làm nguồn năng lượng |
| binary fissiondanh từ | danh từ | Quá trình trong đó một tế bào phân chia vô tính để tạo ra hai tế bào con |
| atomic fissiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nuclear fission |
| fission rocketdanh từ | danh từ | Tàu vũ trụ có lò phản ứng phân hạch cung cấp năng lượng cho tên lửa |
| fission productdanh từ | danh từ | Từ đồng nghĩa với mảnh phân hạch |
| induced fissiondanh từ | danh từ | Quá trình trong đó hạt nhân của một nguyên tử tách thành hai hoặc nhiều hạt nhân nhỏ hơn, thường là khi hạt nhân đó hấp thụ một neutron |
| nuclear fissiondanh từ | danh từ | Phản ứng hạt nhân trong đó hạt nhân lớn phân tách thành những hạt nhân nhỏ hơn, đôi khi kèm theo sự giải phóng năng lượng đồng thời |
| spontaneous fissiondanh từ | danh từ | Dạng phân rã phóng xạ: phân hạch hạt nhân xảy ra một cách tự phát, thay vì bị gây ra bởi một kích thích bên ngoài |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phân hạch
- nội động từ (intransitive)To undergo fission.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fissionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfissiōnem
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các nhà máy điện hạt nhân dựa vào sự phân hạch của uranium để tạo nhiệt.
- ?Sự khác biệt giữa phân hạch và nhiệt hạch là gì?
- .Vi khuẩn sinh sản bằng cách phân bào.