Dịch

induced fission

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình trong đó hạt nhân của một nguyên tử tách thành hai hoặc nhiều hạt nhân nhỏ hơn, thường là khi hạt nhân đó hấp thụ một neutrondanh từkhông đếm được (uncountable)The process where the nucleus of an atom splits into two or more smaller nuclei, usually when said nucleus absorbs a neutron.

AI