Dịch

nucleomitophobia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sợ bức xạ hạt nhân, đặc biệt là bom nguyên tửdanh từkhông đếm được (uncountable)Fear of nuclear radiation, now especially atomic bombs.

Nguồn gốc (etymology)

mito-“mitosis”-phobia“fear of”

AI