Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nucleomitophobia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sợ bức xạ hạt nhân, đặc biệt là bom nguyên tử
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Fear of nuclear radiation, now especially atomic bombs.
Nguồn gốc
(etymology)
mito-
“mitosis”
+
-phobia
“fear of”
AI
1
Sợ bức xạ hạt nhân
1
Sợ bức xạ hạt nhân
1
Sợ bức xạ hạt nhân