Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fissionist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhà khoa học nghiên cứu về phản ứng phân hạch hạt nhân
danh từ
A scientist who works on nuclear fission.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fissionist
Dạng gốc
(base form)
fissionist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
fission
+
-ist
AI
1
Nhà khoa học nghiên cứu về phản ứng phân hạch hạt nhân
1
Nhà khoa học nghiên cứu về phản ứng phân hạch hạt nhân
1
Nhà khoa học nghiên cứu về phản ứng phân hạch hạt nhân