Dịch

separación

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/sepaɾaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự chia cắt, sự ly thân, sự tách rờidanh từseparation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. separaciónDạng gốc (base form)
  2. separacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

trastorno de ansiedad por separaciónRối loạn lo âu chia ly
distancia de separaciónChưa có nghĩa
separación de bienesChưa có nghĩa
separación de poderesChưa có nghĩa
separación matrimonialChưa có nghĩa
tramitar la separaciónChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đau khổ rất nhiều sau cuộc chia tay đó.
  • .Cái chết là sự chia tách giữa thể xác và linh hồn.
  • .Chúng tôi đang học về việc tách các hỗn hợp đồng nhất.

AI