separación
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/sepaɾaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự chia cắt, sự ly thân, sự tách rờidanh từseparation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- separaciónDạng gốc (base form)
- separacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trastorno de ansiedad por separación | Rối loạn lo âu chia ly | |
| distancia de separación | Chưa có nghĩa | |
| separación de bienes | Chưa có nghĩa | |
| separación de poderes | Chưa có nghĩa | |
| separación matrimonial | Chưa có nghĩa | |
| tramitar la separación | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đã đau khổ rất nhiều sau cuộc chia tay đó.
- .Cái chết là sự chia tách giữa thể xác và linh hồn.
- .Chúng tôi đang học về việc tách các hỗn hợp đồng nhất.