separar
A2động từ (verb)
/sepaˈɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tách rời, chia táchđộng từto separate, to detach (to disunite from a group or mass; to disconnect)
- Chia rẽ, làm tan rãđộng từto break up, to split up (a couple or group that the subject of the sentence is not a part of)
- Can ngăn, giải tán, hòa giảiđộng từto break up, to split up, to separate (e.g. a relationship, a band, a fight)
- Chia tách, tách rađộng từto split off, to split up, to split apart, to separate
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể separarDanh động từ separandoPhân từ separado
| Presente | |
|---|---|
| yo | separo |
| tú | separas |
| él/ella/Ud. | separa |
| nosotros | separamos |
| vosotros | separáis |
| ellos/Uds. | separan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chia tách
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| separar a alguien | Tách ai đó ra | |
| separar algo | Tách cái gì ra | |
| separar en dos partes | Chia thành hai phần | |
| separar la basura | Phân loại rác | |
| separar la ropa | Phân loại quần áo | |
| separar el trigo de la paja | Gạn đục khơi trong |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Chia lìa
- Chia lìa, tách bạchto part, to detach
Họ từ (word family)
cùng gốc separarTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Các bạn đã chia tay trong điều kiện tốt không?
- .Cô ấy đã tách rời chồng cách bốn năm.
- .Đã hai năm kể từ khi chúng tôi tách rời nhau.