Dịch

combination

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự kết hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of combining, the state of being combined or the result of combining.
  2. Sự kết hợp, hỗn hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An object formed by combining.
  3. Mã số khóa, mật mã khóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sequence of numbers or letters used to open a combination lock.
  4. Tổ hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One or more elements selected from a set without regard to the order of selection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. combinationDạng gốc (base form)
  2. combinationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • combination of sthsự kết hợp cái gìThe tragedy was due to a combination of factors.Thảm kịch là do sự kết hợp nhiều yếu tố.
  • in a combinationtrong một sự kết hợpThey continue to record and play concerts solo and in various combinations.Họ tiếp tục thu âm và biểu diễn hòa nhạc riêng lẻ và trong nhiều sự kết hợp khác nhau.
  • in combination with sb/sthkết hợp với ai/cái gìThe firm is working on a new product in combination with several overseas partners.Công ty đang phát triển sản phẩm mới kết hợp với một số đối tác nước ngoài.
  • in combinationkết hợpThese paints can be used individually or in combination.Những loại sơn này có thể dùng riêng hoặc kết hợp.

Cụm từ (phrase)

colour combinationSự phối màu
combination lockdanh từKhóa tổ hợp
in combination withKết hợp với
perfect combinationSự kết hợp hoàn hảo
unique combinationSự kết hợp độc đáo
winning combinationSự kết hợp hoàn hảo
combination cardanh từLà toa xe lửa có từ hai khoang trở lên được sử dụng với nhiều mục đích khác nhau, vận chuyển hành khách và hàng hóa
combination capdanh từLoại mũ lưỡi trai (mũ đội đầu) có thể có nhiều hình dạng khác nhau nhờ các phụ kiện đính kèm như dây đeo và dây đeo cằm

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Liên minh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Liên minh, khối liên kếtAn association or alliance of people for some common purpose.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

combine-ation

  1. từ tiếng Anh trung đạicombinacioun
  2. từ tiếng Pháp cổcombination
  3. từ tiếng Latinh muộncombīnātiō

Ví dụ

  • các cách kết hợp màu sắc
  • .Đầu bếp đã thử nghiệm những cách kết hợp hương vị mới.
  • .Bạn biết mã số mở khóa mà.

AI