Dịch

merger

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈmɜː.d͡ʒə/US/ˈmɝ.d͡ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự liên doanhdanh từOne that merges.
  2. Sự hợp nhất, sự sáp nhậpdanh từThe act or process of merging two or more parts into a single unit.
  3. Sự sáp nhập doanh nghiệp, sự sáp nhậpdanh từThe legal union of two or more corporations into a single entity, typically assets and liabilities being assumed by the buying party.
  4. Sự sáp nhập quyền, sự gộp quyềndanh từAn absorption of one or more estate(s) or contract(s) into one other, all being held by the same owner; of several counts of accusation into one judgement, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mergerDạng gốc (base form)
  2. mergersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • merger between/of A and Bsự sát nhập giữa/của A và Ba merger between the two bankssự sát nhập giữa hai ngân hàng
  • merger with sthsự sát nhập với cái gìour proposed merger with the universitysự sát nhập đề xuất của chúng tôi với trường đại học

Cụm từ (phrase)

complete a mergerHoàn tất sáp nhập
corporate mergerSáp nhập doanh nghiệp
merger agreementThỏa thuận sáp nhập
merger talksĐàm phán sáp nhập
proposed mergerThương vụ sáp nhập đề xuất
nurse mergerdanh từSự hợp nhất âm vị xảy ra trong hầu hết các giọng tiếng Anh hiện nay, trong đó các âm lịch sử /ɛr/, /ɪr/, /ʊr~ʌr/ được phát âm giống hệt nhau
reverse mergerdanh từĐồng nghĩa với reverse takeover
pin-pen mergerdanh từSự kết hợp âm vị trong đó các nguyên âm trong "pin" và "pen" được phát âm giống nhau trước /n/ và /m/, tạo ra các từ đồng âm "pin" và "pen"

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự hòa nhập âm
  1. Sự hòa nhập âm, sự gộp âmA type of sound change where two or more sounds merge into one.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

merge-er

danh từ
  1. mượn từ tiếng Anglo-Normanmerger

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Việc sáp nhập các câu lạc bộ đã giảm bớt một nửa số lượng đội bóng.
  • , , . , .Công ty đã gặt hái một số thành công với các dòng xe điện như Nissan Leaf, một lợi thế mà họ đưa lên bàn đàm phán sáp nhập. Theo các nhà phân tích, chi phí phát triển xe điện đã tạo động lực mạnh mẽ để các hãng xe tìm kiếm các thương vụ sáp nhập nhằm chia sẻ gánh nặng tài chính.
  • Hiện tượng gộp âm cot-caught.

AI