Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Khối liên minh, liên minhdanh từđếm được (countable)A union or connection of interests between families, states, parties, etc., especially between families by marriage and states by compact, treaty, or league.
- Sự liên minh, sự liên kếtdanh từđếm được (countable)The act of allying or uniting.
- Khối đồng minh, các bên liên minhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đi với theThe persons or parties allied.
- Tình trạng liên minh, sự liên minhdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being allied.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- allianceDạng gốc (base form)
- alliancesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- alliance with sb/sthliên minh với ai/cái gìThe government has tried to forge alliances with environmentalists.Chính phủ đã cố gắng thiết lập liên minh với các nhà bảo vệ môi trường.
- in alliance with sb/sthtrong liên minh với ai/cái gìThe Social Democrats are now in alliance with the Greens.Đảng Dân chủ Xã hội hiện đang trong liên minh với Đảng Xanh.
- alliance between A and Bliên minh giữa A và Ban alliance between education and business to develop the use of technology in schoolsmột liên minh giữa giáo dục và kinh doanh để phát triển việc sử dụng công nghệ trong các trường học
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enter into an alliance | Ký kết liên minh | |
| forge an alliance | Thiết lập liên minh | |
| form an alliance | Thành lập liên minh | |
| in alliance with | Liên minh với | |
| military alliance | Liên minh quân sự | |
| strategic alliance | Liên minh chiến lược | |
| Holy Alliancedanh từ riêng | danh từ riêng | Liên minh gồm Nga, Áo và Phổ được thành lập vào năm 1815, bề ngoài là để điều chỉnh mọi quan hệ quốc gia và quốc tế phù hợp với các nguyên tắc bác ái Kitô giáo |
| Grand Alliancedanh từ riêng | danh từ riêng | Liên minh quân sự bao gồm Liên Xô, Hoa Kỳ và Vương quốc Anh |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Sự tương đồng
- đếm được (countable)Sự tương đồng, sự hòa hợp, sự gắn kếtAny union resembling that of families or states; union by relationship in qualities; affinity.
Xuất hiện ở từ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc allianceNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Liên minh đó từng là một bí mật.
- sự hòa hợp giữa các nguyên tắc thế tục với các nguyên lý của phúc âm
- ?Liên minh của tôi đâu rồi?