Dịch

alliance

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Khối liên minh, liên minhdanh từđếm được (countable)A union or connection of interests between families, states, parties, etc., especially between families by marriage and states by compact, treaty, or league.
  2. Sự liên minh, sự liên kếtdanh từđếm được (countable)The act of allying or uniting.
  3. Khối đồng minh, các bên liên minhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đi với theThe persons or parties allied.
  4. Tình trạng liên minh, sự liên minhdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being allied.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. allianceDạng gốc (base form)
  2. alliancesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • alliance with sb/sthliên minh với ai/cái gìThe government has tried to forge alliances with environmentalists.Chính phủ đã cố gắng thiết lập liên minh với các nhà bảo vệ môi trường.
  • in alliance with sb/sthtrong liên minh với ai/cái gìThe Social Democrats are now in alliance with the Greens.Đảng Dân chủ Xã hội hiện đang trong liên minh với Đảng Xanh.
  • alliance between A and Bliên minh giữa A và Ban alliance between education and business to develop the use of technology in schoolsmột liên minh giữa giáo dục và kinh doanh để phát triển việc sử dụng công nghệ trong các trường học

Cụm từ (phrase)

enter into an allianceKý kết liên minh
forge an allianceThiết lập liên minh
form an allianceThành lập liên minh
in alliance withLiên minh với
military allianceLiên minh quân sự
strategic allianceLiên minh chiến lược
Holy Alliancedanh từ riêngLiên minh gồm Nga, Áo và Phổ được thành lập vào năm 1815, bề ngoài là để điều chỉnh mọi quan hệ quốc gia và quốc tế phù hợp với các nguyên tắc bác ái Kitô giáo
Grand Alliancedanh từ riêngLiên minh quân sự bao gồm Liên Xô, Hoa Kỳ và Vương quốc Anh

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Sự tương đồng
  1. đếm được (countable)Sự tương đồng, sự hòa hợp, sự gắn kếtAny union resembling that of families or states; union by relationship in qualities; affinity.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

ally-ance

  1. từ tiếng Anh trung đạialliaunce
  2. từ tiếng Pháp cổaliance
  3. từ tiếng Phápalliance

Ví dụ

  • .Liên minh đó từng là một bí mật.
  • sự hòa hợp giữa các nguyên tắc thế tục với các nguyên lý của phúc âm
  • ?Liên minh của tôi đâu rồi?

AI