Grand Alliance
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Liên minh quân sự bao gồm Liên Xô, Hoa Kỳ và Vương quốc Anhdanh từ riêngA military alliance consisting of the Soviet Union, the United States, and the United Kingdom.
- Liên minh thế kỷ 17 của Anh, Cộng hòa Hà Lan và Chế độ quân chủ Habsburg chống lại Pháp dưới thời Louis XIVdanh từ riêngA 17th century alliance of England, the Dutch Republic and the Habsburg Monarchy opposing France under Louis XIV.
- Đồng nghĩa với Holy Alliance: một liên minh gồm Nga, Áo và Phổ được thành lập vào năm 1815danh từ riêngSynonym of Holy Alliance, a coalition of Russia, Austria, and Prussia formed in 1815.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa