Big Three
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Liên minh quân sự trong Thế chiến thứ hai bao gồm Liên Xô, Hoa Kỳ và Vương quốc Anhdanh từ riêngThe World War II military alliance consisting of the Soviet Union, the United States, and the United Kingdom.
- Các nhà lãnh đạo của liên minh đó: Joseph Stalin, Franklin Roosevelt và Winston Churchilldanh từ riêngThe leaders of that alliance: Joseph Stalin, Franklin Roosevelt, and Winston Churchill.
- Các nhóm gồm ba tập đoàn lớn hoặc lớn nhất trong một ngành nhất định, đặc biệt khi một nhóm nhỏ như vậy có độc quyền nhóm hoặc gần độc quyềndanh từ riêngAny group of three major or largest corporations in a given industry, especially when such a small group has oligopoly or near-oligopoly.
- Ba mạng truyền hình quảng bá thương mại truyền thống lớn ở Hoa Kỳ: CBS (Hệ thống phát thanh truyền hình Columbia), NBC (Công ty phát thanh truyền hình quốc gia) và ABC (Công ty phát thanh truyền hình Mỹ)danh từ riêngThe three major traditional commercial broadcast television networks in the United States: CBS (the Columbia Broadcasting System), NBC (the National Broadcasting Company), and ABC (the American Broadcasting Company)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Trong suốt từ giữa đến cuối thế kỷ XX
- Trong suốt từ giữa đến cuối thế kỷ XX, ba tập đoàn sản xuất ô tô lớn nhất Bắc Mỹ: General Motors, Ford và ChryslerDuring the mid- to late twentieth century, the three biggest automaker corporations in North America: General Motors, Ford, and Chrysler.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)