Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đội quândanh từA group of people supporting the same thing or person.
- Nhóm thuần tập, nhóm đối tượngdanh từA demographic grouping of people, especially those in a defined age group, or having a common characteristic.
- Đội quân La Mã, cơ độidanh từAny division of a Roman legion, normally of about 500 or 600 men (equalling about six centuries).
- Kết nhóm, tụ tậpđộng từTo associate with such a group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| age cohort | Nhóm tuổi | |
| birth cohort | Nhóm cùng năm sinh | |
| cohort of students | Khóa học sinh | |
| cohort studydanh từ | danh từ | Nghiên cứu thuần tập |
| cohort effectdanh từ | danh từ | Hiện tượng trong đó kết quả nghiên cứu có thể phụ thuộc vào đặc điểm và kinh nghiệm được chia sẻ trong mỗi đoàn hệ cụ thể |
| cohort pluraldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với associative plural |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Đồng bọn
- Đồng bọn, tòng phạmAn accomplice; abettor; associate.
Xuất hiện ở từ khác
- classđồng nghĩatrang trọng hơn, chỉ nhóm người cùng niên khóa hoặc cùng đợt đào tạo
Họ từ (word family)
cùng gốc cohortNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcohors
- từ tiếng Pháp cổcohorte
Cùng gốc (doublet)court
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , .Do đó, sự e ấp và thất thường đã trở thành bản tính của phái nữ, cùng với cả một loạt điểm yếu và sự dối trá nhỏ nhen đi kèm mà đàn ông coi là có thể tha thứ, thậm chí đáng yêu ở phụ nữ, nhưng lại không chấp nhận giữa họ với nhau.
- “ 1990 2000,” , . “ , .”Deborah Carr, giáo sư xã hội học kiêm giám đốc Trung tâm Đổi mới Khoa học Xã hội tại Đại học Boston, cho biết: “Zillennial dùng để chỉ một nhóm nhỏ sinh vào khoảng đầu những năm 1990 đến đầu những năm 2000. Họ nằm ở điểm giao thoa giữa Gen Z và thế hệ millennial, do đó có nhãn ghép zillennial.”
- , .Hắn đã giảm được mức án bằng cách khai tên ba tên đồng bọn cũng như nguồn cung cấp thông tin.