Dịch

cohort

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkəʊ̯ˌhɔːt/US/ˈkoʊ̯ˌhɔɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đội quândanh từA group of people supporting the same thing or person.
  2. Nhóm thuần tập, nhóm đối tượngdanh từA demographic grouping of people, especially those in a defined age group, or having a common characteristic.
  3. Đội quân La Mã, cơ độidanh từAny division of a Roman legion, normally of about 500 or 600 men (equalling about six centuries).
  4. Kết nhóm, tụ tậpđộng từTo associate with such a group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cohortNguyên thể (infinitive)
  2. cohortsSố nhiều (plural)
  3. cohortedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cohortingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

age cohortNhóm tuổi
birth cohortNhóm cùng năm sinh
cohort of studentsKhóa học sinh
cohort studydanh từNghiên cứu thuần tập
cohort effectdanh từHiện tượng trong đó kết quả nghiên cứu có thể phụ thuộc vào đặc điểm và kinh nghiệm được chia sẻ trong mỗi đoàn hệ cụ thể
cohort pluraldanh từĐồng nghĩa với associative plural

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Đồng bọn
  1. Đồng bọn, tòng phạmAn accomplice; abettor; associate.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcohors
  2. từ tiếng Pháp cổcohorte

Cùng gốc (doublet)court

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , , , .Do đó, sự e ấp và thất thường đã trở thành bản tính của phái nữ, cùng với cả một loạt điểm yếu và sự dối trá nhỏ nhen đi kèm mà đàn ông coi là có thể tha thứ, thậm chí đáng yêu ở phụ nữ, nhưng lại không chấp nhận giữa họ với nhau.
  • “ 1990 2000,” , . “ , .”Deborah Carr, giáo sư xã hội học kiêm giám đốc Trung tâm Đổi mới Khoa học Xã hội tại Đại học Boston, cho biết: “Zillennial dùng để chỉ một nhóm nhỏ sinh vào khoảng đầu những năm 1990 đến đầu những năm 2000. Họ nằm ở điểm giao thoa giữa Gen Z và thế hệ millennial, do đó có nhãn ghép zillennial.”
  • , .Hắn đã giảm được mức án bằng cách khai tên ba tên đồng bọn cũng như nguồn cung cấp thông tin.

AI