Nghĩa chính
- Móc ngoặc với aidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Chiefly preceded by in: collaboration or collusion, chiefly for a nefarious reason.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cahootsDạng gốc (base form)
- cahootSố ít (singular)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in cahootstính từ | tính từ | Hợp tác, thông đồng hoặc âm mưu (với) |
| go cahootsđộng từ | động từ | Được thông đồng (với) |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Hai người đó chắc chắn đang móc ngoặc với nhau.
- .Anh ta đang cấu kết với Mẹ.
- .Boris buộc tội Melissa đang cấu kết với John.