Dịch

cahoots

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Móc ngoặc với aidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Chiefly preceded by in: collaboration or collusion, chiefly for a nefarious reason.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cahootsDạng gốc (base form)
  2. cahootSố ít (singular)

Cụm từ (phrase)

in cahootstính từHợp tác, thông đồng hoặc âm mưu (với)
go cahootsđộng từĐược thông đồng (với)

Nguồn gốc (etymology)

cahoot-s

  1. mượn từ tiếng Phápcahute“hut, shack”
  2. từ tiếng Hà Lankajuit“cabin on a ship”
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạikajüte

Cùng gốc (doublet)cohort

Ví dụ

  • .Hai người đó chắc chắn đang móc ngoặc với nhau.
  • .Anh ta đang cấu kết với Mẹ.
  • .Boris buộc tội Melissa đang cấu kết với John.

AI