Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in cahoots
tính từ
(adjective)
UK
/
ɪ
n
k
ə
ˈ
h
uː
t
s
/
US
/
ɪ
n
k
ə
ˈ
h
u
t
s
/
Nghĩa chính
1
Hợp tác, thông đồng hoặc âm mưu (với)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
collaborating, colluding or conspiring (with)
Ví dụ
Sami
was
in
cahoots
with
Layla
.
The
two
of
you
are
in
cahoots
against
me
!
They're
all
in
cahoots
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Hợp tác
1
Hợp tác
1
Hợp tác