alianza
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/aˈljanθa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên minhdanh từalliance
- Nhẫn cướidanh từwedding ring, wedding band
- Liên minh chính trịdanh từpolitical coalition
- Giao ướcdanh từcovenant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alianzaDạng gốc (base form)
- alianzasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alianza militar | Liên minh quân sự | |
| forjar una alianza | Thiết lập liên minh | |
| hacer una alianza | Lập liên minh | |
| arca de la alianzadanh từ | danh từ | Hòm giao ước |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hòm Giao ước
- ark
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc alianzaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Có một liên minh quan trọng giữa hai quốc gia đó.
- .Đức đã lập một liên minh với Ý.
- .Hoa Kỳ đã thúc đẩy Trung Quốc và Nga thiết lập một liên minh.