Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tàudanh từA large box with a flat lid.
- Tàu Nô-ê, thuyền Nô-êdanh từThe ship built by Noah to save his family and a collection of animals from the deluge; Noah's ark.
- Nơi trú ẩn, chốn an toàndanh từSomething affording protection; safety, shelter, refuge.
- Thể xác, thân xácdanh từThe body as a vessel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arkDạng gốc (base form)
- arksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ark of the covenantdanh từ riêng | danh từ riêng | Hòm Giao Ước |
| noah's arkdanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Tàu Nô-ê |
| Ark.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Arkansas: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| out of the arkcụm giới từ | cụm giới từ | Theo xưa; lỗi thời |
| pig arkdanh từ | danh từ | Chuồng đơn giản dành cho lợn, thường có mặt cắt ngang hình bán nguyệt |
| ark clamdanh từ | danh từ | Bất kỳ loài nghêu nước mặn ăn được có kích thước từ nhỏ đến lớn trong họ Arcidae |
| ark shelldanh từ | danh từ | Các họ Arcidae của nghêu nước mặn hoặc nhuyễn thể hai mảnh vỏ biển |
| Ark-La-Texdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực kinh tế xã hội của Hoa Kỳ bao gồm các phần Arkansas, Louisiana, Texas và Oklahoma xung quanh biên giới giữa bốn tiểu bang này |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Thuyền đáy bằng
- A spacious type of boat with a flat bottom.
Ví dụ
- , " ."Rồi anh nói: "Con của bạn đang ở nhà trong phòng ngủ phía trong, trong chiếc nôi mới đằng sau chiếc hòm lớn.
- , , .Trong phần midrash viết về Nô-ê có kể rằng ông có một viên đá, khi giơ lên trong bóng tối của con tàu, nó sẽ đổi màu nếu bên ngoài trời đang có nắng.
- pháo đài Ark ở Bukhara
Họ từ (word family)
cùng gốc arkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiarke
- từ tiếng Anh cổearc
- từ tiếng Latinharca“chest, box, coffer”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha