Dịch

ark

C2danh từ (noun)
UK/ɑːk/US/ɑɹk/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tàudanh từA large box with a flat lid.
  2. Tàu Nô-ê, thuyền Nô-êdanh từThe ship built by Noah to save his family and a collection of animals from the deluge; Noah's ark.
  3. Nơi trú ẩn, chốn an toàndanh từSomething affording protection; safety, shelter, refuge.
  4. Thể xác, thân xácdanh từThe body as a vessel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arkDạng gốc (base form)
  2. arksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ark of the covenantdanh từ riêngHòm Giao Ước
noah's arkdanh từ, danh từ riêngTàu Nô-ê
Ark.danh từ riêngViết tắt của Arkansas: một tiểu bang của Hoa Kỳ
out of the arkcụm giới từTheo xưa; lỗi thời
pig arkdanh từChuồng đơn giản dành cho lợn, thường có mặt cắt ngang hình bán nguyệt
ark clamdanh từBất kỳ loài nghêu nước mặn ăn được có kích thước từ nhỏ đến lớn trong họ Arcidae
ark shelldanh từCác họ Arcidae của nghêu nước mặn hoặc nhuyễn thể hai mảnh vỏ biển
Ark-La-Texdanh từ riêngKhu vực kinh tế xã hội của Hoa Kỳ bao gồm các phần Arkansas, Louisiana, Texas và Oklahoma xung quanh biên giới giữa bốn tiểu bang này

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thuyền đáy bằng
  1. A spacious type of boat with a flat bottom.

Ví dụ

  • , " ."Rồi anh nói: "Con của bạn đang ở nhà trong phòng ngủ phía trong, trong chiếc nôi mới đằng sau chiếc hòm lớn.
  • , , .Trong phần midrash viết về Nô-ê có kể rằng ông có một viên đá, khi giơ lên trong bóng tối của con tàu, nó sẽ đổi màu nếu bên ngoài trời đang có nắng.
  • pháo đài Ark ở Bukhara

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiarke
  2. từ tiếng Anh cổearc
  3. từ tiếng Latinharca“chest, box, coffer”

AI