arkwright
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người làm tủ hoặc rươngdanh từA maker of cabinets or chests.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arkwrightDạng gốc (base form)
- arkwrightsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Arkwright Towndanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Sutton kiêm Duckmanton, quận Đông Bắc Derbyshire, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK4271) |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiarkewrytte