Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Nơi ẩn náudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of safety, protection or shelter.
- Nơi trú ẩn, nơi ẩn náu, chốn nương thândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place providing safety, protection or shelter.
- Chỗ dựa, cứu cánh, nơi trông cậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something or someone turned to for safety or assistance; a recourse or resort.
- Trở về nơi trú ẩn, về tổđộng từnội động từ (intransitive)To return to a place of shelter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- refuge from sb/sthnơi trú ẩn khỏi ai/cái gìThey were forced to seek refuge from the fighting.Họ buộc phải tìm nơi trú ẩn khỏi cuộc giao tranh.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| find refuge | Tìm được nơi nương náu | |
| pedestrian refugedanh từ | danh từ | Đảo giao thông cho người đi bộ |
| safe refuge | Nơi trú ẩn an toàn | |
| seek refuge | Tìm nơi trú ẩn | |
| take refugeđộng từ | động từ | Trú ẩn; lấp hố |
| wildlife refugedanh từ | danh từ | Khu bảo tồn động vật hoang dã |
| last refugedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với last resort |
| refuge islanddanh từ | danh từ | Sàn nâng hoặc hàng rào bảo vệ khác ở giữa nơi băng qua đường, cho phép người đi bộ dừng lại an toàn ở giữa đường |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Kế sách thoát thân
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kế sách thoát thân, phương kế bảo vệAn expedient to secure protection or defence.
Họ từ (word family)
cùng gốc refugeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirefuge
- từ tiếng Pháp cổrefuge
- từ tiếng Latinhrefugium
Cùng gốc (doublet)refugium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ! / .Đá, hang, rồi động! Nhưng trong những thứ này / Ta chẳng tìm thấy nơi chốn hay sự chở che.
- , . , , .Một buổi sáng nọ, tôi bị dồn tới chỗ trú chân bấp bênh là những bậc thềm của quán trọ, sau khi từ chối lời rủ rê của Người Nổi Tiếng cùng tham gia đủ trò tiêu khiển. Nhưng ngay tại đây tôi cũng không thoát khỏi bị quấy rầy, bởi anh ta đang ngồi trên khối đá lên ngựa bên dưới tôi, nghịch ngợm với một chú chó sục cáo.
- , , .Kể từ khi hình thành, Liên minh châu Âu đã là thiên đường cho những người tìm kiếm sự chở che khỏi chiến tranh, sự đàn áp và đói nghèo ở những nơi khác trên thế giới.