Dịch

refuge

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɹɛfjudʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nơi ẩn náudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of safety, protection or shelter.
  2. Nơi trú ẩn, nơi ẩn náu, chốn nương thândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place providing safety, protection or shelter.
  3. Chỗ dựa, cứu cánh, nơi trông cậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something or someone turned to for safety or assistance; a recourse or resort.
  4. Trở về nơi trú ẩn, về tổđộng từnội động từ (intransitive)To return to a place of shelter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. refugeNguyên thể (infinitive)
  2. refugesSố nhiều (plural)
  3. refugedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. refugingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • refuge from sb/sthnơi trú ẩn khỏi ai/cái gìThey were forced to seek refuge from the fighting.Họ buộc phải tìm nơi trú ẩn khỏi cuộc giao tranh.

Cụm từ (phrase)

find refugeTìm được nơi nương náu
pedestrian refugedanh từĐảo giao thông cho người đi bộ
safe refugeNơi trú ẩn an toàn
seek refugeTìm nơi trú ẩn
take refugeđộng từTrú ẩn; lấp hố
wildlife refugedanh từKhu bảo tồn động vật hoang dã
last refugedanh từĐồng nghĩa với last resort
refuge islanddanh từSàn nâng hoặc hàng rào bảo vệ khác ở giữa nơi băng qua đường, cho phép người đi bộ dừng lại an toàn ở giữa đường

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Kế sách thoát thân
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kế sách thoát thân, phương kế bảo vệAn expedient to secure protection or defence.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirefuge
  2. từ tiếng Pháp cổrefuge
  3. từ tiếng Latinhrefugium

Cùng gốc (doublet)refugium

Ví dụ

  • , , ! / .Đá, hang, rồi động! Nhưng trong những thứ này / Ta chẳng tìm thấy nơi chốn hay sự chở che.
  • , . , , .Một buổi sáng nọ, tôi bị dồn tới chỗ trú chân bấp bênh là những bậc thềm của quán trọ, sau khi từ chối lời rủ rê của Người Nổi Tiếng cùng tham gia đủ trò tiêu khiển. Nhưng ngay tại đây tôi cũng không thoát khỏi bị quấy rầy, bởi anh ta đang ngồi trên khối đá lên ngựa bên dưới tôi, nghịch ngợm với một chú chó sục cáo.
  • , , .Kể từ khi hình thành, Liên minh châu Âu đã là thiên đường cho những người tìm kiếm sự chở che khỏi chiến tranh, sự đàn áp và đói nghèo ở những nơi khác trên thế giới.

AI