Nghĩa chính
- Người tị nạndanh từđứng trước danh từ (attributive)A person seeking refuge (as for shelter or protection), especially in a foreign country, out of fear or prospect of political, religious persecution, war, natural disaster, etc.
- Kẻ đào tẩu, kẻ trốn chạydanh từA person who is fleeing from justice, punishment deemed righteous, etc.; a runaway, a fugitive.
- Sơ tán nô lệđộng từngoại động từ (transitive)To convey (slaves) away from the advance of the federal forces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- refugeeNguyên thể (infinitive)
- refugeesSố nhiều (plural)
- refugeedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- refugeeingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fleeing refugee | Người tị nạn đang trốn chạy | |
| political refugee | Người tị nạn chính trị | |
| refugee campdanh từ | danh từ | Trại tị nạn |
| refugee crisis | Khủng hoảng tị nạn | |
| refugee status | Quy chế tị nạn | |
| climate refugeedanh từ | danh từ | Người di chuyển đến nơi có khí hậu dễ chịu hoặc lành mạnh hơn |
| quota refugeedanh từ | danh từ | Một người tị nạn đã được UNHCR tái định cư đến một số quốc gia khác ngoài quốc gia mà họ xin tị nạn, theo hạn ngạch nhất định của Liên Hợp Quốc |
| economic refugeedanh từ | danh từ | Người chạy trốn khỏi cảnh nghèo đói hơn là sự đàn áp chính trị hoặc hậu quả của một thảm họa thiên nhiên |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc refugeeNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- 1962 .Năm 1962, một đạo luật đặc biệt đã được thông qua để cho phép nhập cư hàng nghìn người tị nạn Trung Quốc đã trốn thoát khỏi Trung Quốc Cộng sản đến Hồng Kông.
- $10,000 .Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.
- $10000 .Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.