Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
refugeeship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng của một người tị nạn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The status of a refugee.
Nguồn gốc
(etymology)
refugee
+
-ship
Ví dụ
Our
conversation
helps
her
to
construct
a
link
between
refugeeship
and
femininity
:
an
example
of
the
research
process
facilitating
narrators
'
transformation
.
AI
1
Tình trạng của một người tị nạn
1
Tình trạng của một người tị nạn
1
Tình trạng của một người tị nạn