Nghĩa chính
- Nơi linh thiêngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place of safety, refuge, or protection.
- Khu bảo tồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area set aside for protection.
- Quyền tị nạn, sự bảo vệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of being protected, asylum.
- Cung thánh, khu thánh hiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The consecrated (or sacred) area of a church or temple around its tabernacle or altar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sanctuaryDạng gốc (base form)
- sanctuariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bird sanctuary | Khu bảo tồn chim | |
| sanctuary citydanh từ | danh từ | Thành phố trú ẩn |
| wildlife sanctuarydanh từ | danh từ | Khu bảo tồn động vật hoang dã |
| animal sanctuarydanh từ | danh từ | Cơ sở nơi động vật được đưa đến sống và được bảo vệ trong suốt quãng đời còn lại của chúng |
| gun sanctuarydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Second Amendment sanctuary |
| Sanctuary Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn thuộc khu vực hội đồng thành phố Shoalhaven, phía đông nam New South Wales, Úc |
| Noble Sanctuarydanh từ riêng | danh từ riêng | Núi Đền, khi được xem là thánh địa Hồi giáo (cụ thể là địa điểm linh thiêng thứ ba) |
| privileged sanctuarydanh từ | danh từ | Khu vực được cấp sự bảo vệ đặc biệt hoặc miễn trừ khỏi các hoạt động hoặc tấn công quân sự, chẳng hạn như một địa điểm tôn giáo hoặc văn hóa hoặc một địa điểm thuộc về một bên khác không phải là những bên liên quan đến xung đột |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- homeđồng nghĩaNơi mang lại sự an toàn, thường được dùng theo nghĩa ẩn dụ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cung thánh
Họ từ (word family)
cùng gốc sanctuaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiseyntuarie
- từ tiếng Pháp cổsaintuaire
- từ tiếng Latinh muộnsanctuarium“a sacred place, a shrine, a private cabinet, in Medieval Latin also temple, church, churchyard, cemetery, right of asylum”
Ví dụ
- , .Chiếc xe hơi là nơi trú ẩn của tôi, nơi không ai có thể làm phiền tôi ngoại trừ những kẻ tạt đầu xe.
- .Khu bảo tồn chim có những quy định nghiêm ngặt đối với khách tham quan để loài chim không bị làm phiền.
- , .Chính phủ đã cấp quyền tị nạn cho người đào tẩu, bảo vệ ông ta khỏi chính phủ cũ.