Dịch

sanctuary

B1danh từ (noun)
UK/ˈsæŋktjʊəɹi/US/ˈsæŋkt͡ʃuˌɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nơi linh thiêngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place of safety, refuge, or protection.
  2. Khu bảo tồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area set aside for protection.
  3. Quyền tị nạn, sự bảo vệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of being protected, asylum.
  4. Cung thánh, khu thánh hiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The consecrated (or sacred) area of a church or temple around its tabernacle or altar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sanctuaryDạng gốc (base form)
  2. sanctuariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bird sanctuaryKhu bảo tồn chim
sanctuary citydanh từThành phố trú ẩn
wildlife sanctuarydanh từKhu bảo tồn động vật hoang dã
animal sanctuarydanh từCơ sở nơi động vật được đưa đến sống và được bảo vệ trong suốt quãng đời còn lại của chúng
gun sanctuarydanh từĐồng nghĩa với Second Amendment sanctuary
Sanctuary Pointdanh từ riêngThị trấn thuộc khu vực hội đồng thành phố Shoalhaven, phía đông nam New South Wales, Úc
Noble Sanctuarydanh từ riêngNúi Đền, khi được xem là thánh địa Hồi giáo (cụ thể là địa điểm linh thiêng thứ ba)
privileged sanctuarydanh từKhu vực được cấp sự bảo vệ đặc biệt hoặc miễn trừ khỏi các hoạt động hoặc tấn công quân sự, chẳng hạn như một địa điểm tôn giáo hoặc văn hóa hoặc một địa điểm thuộc về một bên khác không phải là những bên liên quan đến xung đột

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiseyntuarie
  2. từ tiếng Pháp cổsaintuaire
  3. từ tiếng Latinh muộnsanctuarium“a sacred place, a shrine, a private cabinet, in Medieval Latin also temple, church, churchyard, cemetery, right of asylum”

Ví dụ

  • , .Chiếc xe hơi là nơi trú ẩn của tôi, nơi không ai có thể làm phiền tôi ngoại trừ những kẻ tạt đầu xe.
  • .Khu bảo tồn chim có những quy định nghiêm ngặt đối với khách tham quan để loài chim không bị làm phiền.
  • , .Chính phủ đã cấp quyền tị nạn cho người đào tẩu, bảo vệ ông ta khỏi chính phủ cũ.

AI