Dịch

presbyterium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhà thờ lớndanh từA presbytery.
  2. Đoàn linh mục đang hoạt động mục vụ của một nhà thờ Công giáo cụ thể; một giáo phận, giáo phận hoặc nhóm linh mục tương tựdanh từA college of priests in active ministry of a particular Catholic church; a diocese, eparchy, or similar group of priests.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. presbyteriumDạng gốc (base form)
  2. presbyteria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpresbyterium

Cùng gốc (doublet)presbytery

Ví dụ

  • ; .

AI