presbytery
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà xứdanh từThe home of a Roman Catholic parish priest.
- Cung thánhdanh từA section of a church reserved for the clergy, containing the altar.
- Hội đồng trưởng lão, giới linh mụcdanh từPresbyters collectively; the body of presbyters of a congregation.
- Giáo hạt, quản hạtdanh từThe district (jurisdiction) of those presbyters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- presbyteryDạng gốc (base form)
- presbyteriesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc presbytery1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hội đồng trưởng lão
- A body of elders in the early Christian church.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipresbetory
- từ tiếng Latinh muộnpresbyterium“group of presbyters, part of church reserved for clergy”
- từ tiếng Hy Lạp cổπρεσβῠτέρῐονpresbŭtérĭon“group of presbyters”
Cùng gốc (doublet)presbyterium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hội đồng Trưởng lão Trung ương đã chỉ đạo tất cả các chi nhánh trên toàn thế giới cung cấp hướng dẫn cho các trưởng lão và giám thị khu vực của hội thánh để giúp họ hiểu cách chuẩn bị trước và cách ứng phó với thảm họa.