Dịch

diocese

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giáo khudanh từAn administrative division of the later Roman Empire, established by the Herodian tetrarchy.
  2. Giáo phậndanh từAn ecclesiastical territory administered by a bishop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dioceseDạng gốc (base form)
  2. diocesesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anglican dioceseGiáo phận anh giáo
bishop of the dioceseGiám mục giáo phận
catholic dioceseGiáo phận công giáo

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Linh mục có hành vi lạm dụng đã bị chuyển sang một giáo phận khác.
  • .Nữ giám mục đã trở về giáo phận của mình sau kỳ nghỉ.
  • , .Vào thời Hậu kỳ Đế chế La Mã, một sự phân nhóm mới giữa các tỉnh gọi là giáo khu đã được áp dụng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giáo phận

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidiocise
  2. từ tiếng Pháp cổdiocese
  3. từ tiếng Latinh muộndiocēsis

AI