Dịch

parish

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpæɹɪʃ/US/ˈpæɹɪʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Giáo xứdanh từAn administrative part of a diocese that has its own church.
  2. Giáo dândanh từThe community attending that church; the members of the parish.
  3. Cộng đồng giáo xứdanh từAn ecclesiastical society, usually not bounded by territorial limits, but composed of those persons who choose to unite under the charge of a particular priest, clergyman, or minister; also, loosely, the territory in which the members of a congregation live.
  4. Chia thành giáo xứđộng từngoại động từ (transitive)To place (an area, or rarely a person) into one or more parishes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parishNguyên thể (infinitive)
  2. parishesSố nhiều (plural)
  3. parishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. parishingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

parish boundariesRanh giới giáo xứ
parish churchdanh từNhà thờ giáo xứ
parish communityCộng đồng giáo xứ
parish councildanh từHội đồng xã
parish priestdanh từCha xứ, cha chính xứ, cha chánh xứ
parish registerdanh từSổ lưu ký giáo xứ
parish roomdanh từCăn phòng gắn liền với nhà thờ, thường dành cho cộng đồng và hoạt động từ thiện
parish seatdanh từQuận lỵ, quận lị

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Xã
  1. A civil subdivision of a British county, often corresponding to an earlier ecclesiastical parish; a similar subdivision in Ireland.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiparisshe
  2. từ tiếng Pháp cổparoisse
  3. từ tiếng Latinh muộnparochia

Ví dụ

  • , . Bede's .Với một phần nằm ở phía nam và phần lớn hơn ở phía bắc của trục đường chính lớn nối Aldgate và Cảng Đông Ấn, St. Bede vào thời kỳ này trong lịch sử có lẽ là giáo xứ nghèo nhất và khốn khổ nhất ở East End của London.
  • , , . , , .Cha Malachy, một người họ hàng xa, người được phân về một giáo xứ nào đó ở vùng sâu vùng xa của hạt Monaghan, ngồi vững chãi trên chiếc ghế ở góc phòng, nhâm nhi trà từ một chiếc tách sứ.
  • " . ." " ?" " ." "! ?" " ; , .""Con sẽ thích việc đi thăm giáo dân thôi. Mẹ ngày xưa cũng thường làm vậy." "Sao mẹ biết con thích đi thăm giáo dân?" "Chú con nói vậy." "Ồ! Vậy sao?" "Và con có thể sẽ thích những người ở nhà mục sư; đó là một ngôi nhà cổ tuyệt vời, và thường xuyên đón tiếp khách."

AI