Nghĩa chính
- Quận lỵ, quận lịdanh từThe city in which the offices of a parish government are located.
- Ghế trong hội đồng giáo xứ giành được trong một cuộc bầu cửdanh từA seat on a parish council which is won in an election.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parish seatDạng gốc (base form)
- parish seatsSố nhiều (plural)