Nghĩa chính
- Thuộc giáo xứtính từPertaining to a parish.
- Quanh quẩn, hẹp hòitính từCharacterized by an unsophisticated focus on local concerns to the exclusion of wider contexts; elementary in scope or outlook.
- Người hẹp hòidanh từA parochial individual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parochialDạng gốc (base form)
- parochialsSố nhiều (plural)
- more parochialSo sánh hơn (comparative)
- most parochialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| parochial boarddanh từ | danh từ | Mỗi giáo xứ đều thành lập một hội đồng để giúp đỡ người nghèo |
| parochial schooldanh từ | danh từ | Trường cấp 2 3 (của một tổ chức tôn giáo, nhất là giáo xứ) |
| parochial church councildanh từ | danh từ | Ban chấp hành của một giáo xứ Church of England, bao gồm các giáo sĩ và giáo dân của giáo xứ, cùng với đại diện của giáo dân |
| parochial vicardanh từ | danh từ | Cha phó |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanparochial
- từ tiếng Latinh muộnparochialis
- từ tiếng Hy Lạp cổπάροικοςpároikos“neighbouring, neighbour”
Ví dụ
- . [ ]Cha sở và hội đồng giáo xứ giải quyết các công việc của giáo xứ.
- , .Một số người ở Hoa Kỳ bị cáo buộc có cái nhìn mang tính địa phương, không quan tâm đến các vấn đề quốc tế.
- , : ?Nếu đại đa số công dân các nước Đông Nam Á của chúng ta là thần dân hơn là người có tư tưởng cục bộ, câu hỏi đặt ra là: họ có đồng thời là những người tham gia không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quanh quẩn