Dịch

parish register

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sổ lưu ký giáo xứdanh từA book, held in a parish church, in which baptisms, marriages and burials are recorded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parish registerDạng gốc (base form)
  2. parish registersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Sổ lưu ký giáo xứ cũ đến nỗi nếu bạn chạm vào các trang giấy sẽ bị rách nát.

AI