Dịch

diocesan

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giáo khutính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a diocese.
  2. Giám mục giáo phậndanh từThe bishop of a diocese.
  3. Giáo dân giáo phậndanh từAn inhabitant of a diocese.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diocesanDạng gốc (base form)
  2. diocesansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

inter-diocesantính từGiữa các giáo phận

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạidiocesain

Ví dụ

  • .Quan liêu giáo phận là cả triệu chứng lẫn nguyên nhân của điều này.
  • , ‘! !’ ‘ !’Giám mục Chartres đầy phẫn nộ thông báo với nhà vua rằng giáo dân của ông đang chết như rạ và ăn cỏ như cừu, và thực ra cả nhà vua lẫn Fleury đều hoảng sợ khi xe ngựa của họ bị chặn lại vùng nông thôn Paris bởi những người nông dân hét lên 'Nạn đói! Bánh mì!' thay vì 'Đức vua muôn năm!'

AI