Nghĩa chính
- Giáo khutính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a diocese.
- Giám mục giáo phậndanh từThe bishop of a diocese.
- Giáo dân giáo phậndanh từAn inhabitant of a diocese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diocesanDạng gốc (base form)
- diocesansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inter-diocesantính từ | tính từ | Giữa các giáo phận |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc diocesanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạidiocesain
Ví dụ
- .Quan liêu giáo phận là cả triệu chứng lẫn nguyên nhân của điều này.
- , ‘! !’ ‘ !’Giám mục Chartres đầy phẫn nộ thông báo với nhà vua rằng giáo dân của ông đang chết như rạ và ăn cỏ như cừu, và thực ra cả nhà vua lẫn Fleury đều hoảng sợ khi xe ngựa của họ bị chặn lại vùng nông thôn Paris bởi những người nông dân hét lên 'Nạn đói! Bánh mì!' thay vì 'Đức vua muôn năm!'