Nghĩa chính
- Nhà xứdanh từThe residence of Roman Catholic priest(s) associated with a parish church.
- Nhà xứ Anh giáodanh từThe residence of an Anglican rector.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rectoryDạng gốc (base form)
- rectoriesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạirectorie
- từ tiếng Latinh trung đạirectoria
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhà xứ
Ví dụ
- .Ngôi nhà xứ bị bỏ hoang đang trong tình trạng xuống cấp.