Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đất cấp cho một linh mục trong một nhà thờ có nguồn thu nhập gắn liền với nódanh từLand granted to a priest in a church that has a source of income attached to it.
- Bất động sản trên đất; một thái ấpdanh từAn estate in lands; a fief.
- Mang lại lợi ích chođộng từTo bestow a benefice upon
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beneficeNguyên thể (infinitive)
- beneficesSố nhiều (plural)
- beneficedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- beneficingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ân huệ hoặc lợi ích
- A favour or benefit.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổbenefice
- từ tiếng Latinhbeneficium
Họ từ (word family)
cùng gốc beneficeVí dụ
- , .
- , " Man's " (, 1650) " " (, 1653), , , .
- -- ?