Dịch

benefice

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đất cấp cho một linh mục trong một nhà thờ có nguồn thu nhập gắn liền với nódanh từLand granted to a priest in a church that has a source of income attached to it.
  2. Bất động sản trên đất; một thái ấpdanh từAn estate in lands; a fief.
  3. Mang lại lợi ích chođộng từTo bestow a benefice upon

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beneficeNguyên thể (infinitive)
  2. beneficesSố nhiều (plural)
  3. beneficedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. beneficingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ân huệ hoặc lợi ích
  1. A favour or benefit.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổbenefice
  2. từ tiếng Latinhbeneficium

Ví dụ

  • , .
  • , " Man's " (, 1650) " " (, 1653), , , .
  • -- ?

AI