vicarship
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chức vụ, chức vụ hoặc phẩm giá của một mục sưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The office, position, or dignity of a vicar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vicarshipDạng gốc (base form)
- vicarshipsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chính phủ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chính phủ; hướng dẫnGovernment; guidance.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa